Nghĩa của từ "if you trust before you try, you may repent before you die" trong tiếng Việt
"if you trust before you try, you may repent before you die" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
if you trust before you try, you may repent before you die
US /ɪf juː trʌst bɪˈfɔːr juː traɪ, juː meɪ rɪˈpɛnt bɪˈfɔːr juː daɪ/
UK /ɪf juː trʌst bɪˈfɔː juː traɪ, juː meɪ rɪˈpɛnt bɪˈfɔː juː daɪ/
Thành ngữ
tin trước khi thử, hối hận cả đời
a warning that one should not trust someone or something without testing them first, or they may regret it later
Ví dụ:
•
He invested all his money in that scheme without checking; if you trust before you try, you may repent before you die.
Anh ta đã đầu tư toàn bộ tiền vào kế hoạch đó mà không kiểm tra; tin trước khi thử, hối hận cả đời.
•
Don't sign that contract yet; remember, if you trust before you try, you may repent before you die.
Đừng ký hợp đồng đó vội; hãy nhớ rằng, tin trước khi thử, hối hận cả đời.